клини́ческий
tính từ
Nghĩa
- Lâm sàng, bệnh viện thực hành, bênh khoa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клини́ческий | клини́ческое | клини́ческая | клини́ческие |
| Sinh cách | клини́ческого | клини́ческого | клини́ческой | клини́ческих |
| Tặng cách | клини́ческому | клини́ческому | клини́ческой | клини́ческим |
| Đối cách | клини́ческий, клини́ческого | клини́ческое | клини́ческую | клини́ческие, клини́ческих |
| Công cụ cách | клини́ческим | клини́ческим | клини́ческой, (клини́ческою) | клини́ческими |
| Giới cách | клини́ческом | клини́ческом | клини́ческой | клини́ческих |