клин

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. miếng chènматери
  2. mảnh đất, mảnh ruộngучасток землиmiếng, vạt, lômiếng, vạt chân
  3. Nêm, chèn, chêm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchклинкли́нья
Sinh cáchкли́накли́ньев
Tặng cáchкли́нукли́ньям
Đối cáchклинкли́нья
Công cụ cáchкли́номкли́ньями
Giới cáchкли́некли́ньях

Ví dụ

  • загнать клин в бревно
    đóng nêm vào gỗ

Từ liên quan