клин
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- miếng chènматери
- mảnh đất, mảnh ruộngучасток землиmiếng, vạt, lômiếng, vạt chân
- Nêm, chèn, chêm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клин | кли́нья |
| Sinh cách | кли́на | кли́ньев |
| Tặng cách | кли́ну | кли́ньям |
| Đối cách | клин | кли́нья |
| Công cụ cách | кли́ном | кли́ньями |
| Giới cách | кли́не | кли́ньях |
Ví dụ
- загнать клин в бревноđóng nêm vào gỗ