закли́нивать заклинивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nghẽn, làm kẹt, làm hóc, làm mắc, làm tắcпомешать движению
  2. nêm, chêm, đóng nêm, nêm chặtзакрепить

Chia động từ

Hiện tại
язакли́ниваю
тызакли́ниваешь
он / она / онозакли́нивает
мызакли́ниваем
вызакли́ниваете
онизакли́нивают
Quá khứ
Giống đựcзакли́нивал
Giống cáiзакли́нивала
Giống trungзакли́нивало
Số nhiềuзакли́нивали
Mệnh lệnh
Số ítзакли́нивай
Số nhiềuзакли́нивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзакли́нивающийзакли́нивавший
Bị độngзакли́ниваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзакли́ниваязаклинивав, заклинивавши