клеево́й
tính từ
Nghĩa
- Hồ, keo, cồn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клеево́й | клеево́е | клеева́я | клеевы́е |
| Sinh cách | клеево́го | клеево́го | клеево́й | клеевы́х |
| Tặng cách | клеево́му | клеево́му | клеево́й | клеевы́м |
| Đối cách | клеево́й | клеево́е | клееву́ю | клеевы́е |
| Công cụ cách | клеевы́м | клеевы́м | клеево́й | клеевы́ми |
| Giới cách | клеево́м | клеево́м | клеево́й | клеевы́х |
Ví dụ
- клеевая краскаkeo màu, sơn dính, sơn keo