кла́ссик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà kinh điển
- Tác giả cổ điển, tác giả kinh điểntác gia, nhà
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кла́ссик | кла́ссики |
| Sinh cách | кла́ссика | кла́ссиков |
| Tặng cách | кла́ссику | кла́ссикам |
| Đối cách | кла́ссика | кла́ссиков |
| Công cụ cách | кла́ссиком | кла́ссиками |
| Giới cách | кла́ссике | кла́ссиках |
Ví dụ
- изучение классиков марксизма-ленинизмаhọc tập các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Le-nin (Hồ Ngọc Đức)
