кичли́вый
tính từ
Nghĩa
- Kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, ngạo đời, ngạo nghễ, khinh người, hợm hĩnh
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кичли́вый | кичли́вое | кичли́вая | кичли́вые |
| Sinh cách | кичли́вого | кичли́вого | кичли́вой | кичли́вых |
| Tặng cách | кичли́вому | кичли́вому | кичли́вой | кичли́вым |
| Đối cách | кичли́вый, кичли́вого | кичли́вое | кичли́вую | кичли́вые, кичли́вых |
| Công cụ cách | кичли́вым | кичли́вым | кичли́вой, кичли́вою | кичли́выми |
| Giới cách | кичли́вом | кичли́вом | кичли́вой | кичли́вых |
| Dạng ngắn | кичли́в | кичли́во | кичли́ва | кичли́вы |