кичи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lên mặt, làm bộ, làm phách, làm cao, làm kiêu, ngạo đời, phách lối, coi người bằng nửa con mắtnghĩa xấu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кичу́сь |
| ты | кичи́шься |
| он / она / оно | кичи́тся |
| мы | кичи́мся |
| вы | кичи́тесь |
| они | кича́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кичи́лся |
| Giống cái | кичи́лась |
| Giống trung | кичи́лось |
| Số nhiều | кичи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кичи́сь |
| Số nhiều | кичи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кича́щийся | кичи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | кича́сь | кичившись |