кипяти́вший кипятивший

tính từ

Nghĩa

  1. đun sôi, nấu sôi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкипяти́вшийкипяти́вшеекипяти́вшаякипяти́вшие
Sinh cáchкипяти́вшегокипяти́вшегокипяти́вшейкипяти́вших
Tặng cáchкипяти́вшемукипяти́вшемукипяти́вшейкипяти́вшим
Đối cáchкипяти́вшего, кипяти́вшийкипяти́вшеекипяти́вшуюкипяти́вших, кипяти́вшие
Công cụ cáchкипяти́вшимкипяти́вшимкипяти́вшей, кипяти́вшеюкипяти́вшими
Giới cáchкипяти́вшемкипяти́вшемкипяти́вшейкипяти́вших

кипяти́ть кипятить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Đun sôi

Chia động từ

Hiện tại
якипячу́
тыкипяти́шь
он / она / онокипяти́т
мыкипяти́м
выкипяти́те
оникипятя́т
Quá khứ
Giống đựcкипяти́л
Giống cáiкипяти́ла
Giống trungкипяти́ло
Số nhiềuкипяти́ли
Mệnh lệnh
Số ítкипяти́
Số nhiềuкипяти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкипятя́щийкипяти́вший
Bị độngкипятимыйкипячённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкипятя́кипятив, кипятивши