Nghĩa
- a đến, lao đến, chạy bổ đếnустремляться
- chạy rối lên, lồng lộn lên, chạy đi chạy lạiметаться
- lao vào, xông vào, nhảy xổ vàoнападать на кого-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кида́юсь |
|---|
| ты | кида́ешься |
|---|
| он / она / оно | кида́ется |
|---|
| мы | кида́емся |
|---|
| вы | кида́етесь |
|---|
| они | кида́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кида́лся |
|---|
| Giống cái | кида́лась |
|---|
| Giống trung | кида́лось |
|---|
| Số nhiều | кида́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кида́йся |
|---|
| Số nhiều | кида́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кида́ющийся | кида́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | кида́ясь | кидавшись |
|---|
Ví dụ
кидаться на шею кому-л.
chạy đến ôm choàng cổ ai