кида́вшийся кидавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã lao vào, đã xông tới

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкида́вшийсякида́вшеесякида́вшаясякида́вшиеся
Sinh cáchкида́вшегосякида́вшегосякида́вшейсякида́вшихся
Tặng cáchкида́вшемусякида́вшемусякида́вшейсякида́вшимся
Đối cáchкида́вшегося, кида́вшийсякида́вшеесякида́вшуюсякида́вшихся, кида́вшиеся
Công cụ cáchкида́вшимсякида́вшимсякида́вшейся, кида́вшеюсякида́вшимися
Giới cáchкида́вшемсякида́вшемсякида́вшейсякида́вшихся

кида́ться кидаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. a đến, lao đến, chạy bổ đếnустремляться
  2. chạy rối lên, lồng lộn lên, chạy đi chạy lạiметаться
  3. lao vào, xông vào, nhảy xổ vàoнападать на кого-л.

Chia động từ

Hiện tại
якида́юсь
тыкида́ешься
он / она / онокида́ется
мыкида́емся
выкида́етесь
оникида́ются
Quá khứ
Giống đựcкида́лся
Giống cáiкида́лась
Giống trungкида́лось
Số nhiềuкида́лись
Mệnh lệnh
Số ítкида́йся
Số nhiềuкида́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкида́ющийсякида́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкида́яськидавшись

Ví dụ

  • кидаться на шею кому-л.
    chạy đến ôm choàng cổ ai