ка́торга
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Khổ sai, lao động khổ sai
- nơi lao động khổ saiместо
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ка́торга | ка́торги |
| Sinh cách | ка́торги | ка́торг |
| Tặng cách | ка́торге | ка́торгам |
| Đối cách | ка́торгу | ка́торги |
| Công cụ cách | ка́торгой, ка́торгою | ка́торгами |
| Giới cách | ка́торге | ка́торгах |
Ví dụ
- пожизненная каторгаkhổ sai chung thân
- отбывать каторгауngồi (bị) tù khổ sai
