касси́р
danh từgiống đựcđộng vật
Cặp thể касси́ршаnữ thu ngân
Nghĩa
- người bán véпродающий билеты
- người thu tiềnв магазине
- Người thủ quỷgiữ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | касси́р | касси́ры |
| Sinh cách | касси́ра | касси́ров |
| Tặng cách | касси́ру | касси́рам |
| Đối cách | касси́ра | касси́ров |
| Công cụ cách | касси́ром | касси́рами |
| Giới cách | касси́ре | касси́рах |