каска́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Thác, thác nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каска́д | каскады |
| Sinh cách | каскада | каскадов |
| Tặng cách | каскаду | каскадам |
| Đối cách | каска́д | каскады |
| Công cụ cách | каскадом | каскадами |
| Giới cách | каскаде | каскадах |
Ví dụ
- каскад гидроэлектростанцийbậc thang trạm thủy điện