капка́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bẫy, cạm, cò ke
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | капка́н | капка́ны |
| Sinh cách | капка́на | капка́нов |
| Tặng cách | капка́ну | капка́нам |
| Đối cách | капка́н | капка́ны |
| Công cụ cách | капка́ном | капка́нами |
| Giới cách | капка́не | капка́нах |