Nghĩa
- tuyết tan, tuyết chảy nhỏ giọt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | капе́ль | капе́ли |
|---|
| Sinh cách | капе́ли | капе́лей |
|---|
| Tặng cách | капе́ли | капе́лям |
|---|
| Đối cách | капе́ль | капе́ли |
|---|
| Công cụ cách | капе́лью | капе́лями |
|---|
| Giới cách | капе́ли | капе́лях |
|---|
Nghĩa
- giọtнебольшая частица жидкости
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ка́пля | ка́пли |
|---|
| Sinh cách | ка́пли | ка́пель |
|---|
| Tặng cách | ка́пле | ка́плям |
|---|
| Đối cách | ка́плю | ка́пли |
|---|
| Công cụ cách | ка́плей, ка́плею | ка́плями |
|---|
| Giới cách | ка́пле | ка́плях |
|---|
Ví dụ
по капляе
từng giọt
ни капляи
hoàn toàn không, không... một chút nào, tịnh không
ни капляи благоразумия
hoàn toàn không khôn ngoan, không khôn ngoan tí nào cả