кано́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Giáo luật, tôn quy, tôn pháp, quy tắc tôn giáo
- — tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắcправило, положение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кано́н | кано́ны |
| Sinh cách | кано́на | кано́нов |
| Tặng cách | кано́ну | кано́нам |
| Đối cách | кано́н | кано́ны |
| Công cụ cách | кано́ном | кано́нами |
| Giới cách | кано́не | кано́нах |
Từ liên quan
канони́ческийgiáo luật, tôn quy, tôn pháp; tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắcканониза́цияsự phong thánh, quá trình phong thánh, việc phong thánh, nghi thức phong thánhканонизи́роватьphong chân phước, tuyên chân phước, đưa vào hàng chân phước, phong thánh; phong thánh, tuyên thánh, đưa vào hàng thánh, tuyên bố là thánh