кано́н канон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Giáo luật, tôn quy, tôn pháp, quy tắc tôn giáo
  2. — tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắcправило, положение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкано́нкано́ны
Sinh cáchкано́накано́нов
Tặng cáchкано́нукано́нам
Đối cáchкано́нкано́ны
Công cụ cáchкано́номкано́нами
Giới cáchкано́некано́нах

Từ liên quan