камы́ш
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Sậy, lauScirpus
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | камы́ш | камыши́ |
| Sinh cách | камыша́ | камыше́й |
| Tặng cách | камышу́ | камыша́м |
| Đối cách | камы́ш | камыши́ |
| Công cụ cách | камышо́м | камыша́ми |
| Giới cách | камыше́ | камыша́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | камы́ш | камыши́ |
| Sinh cách | камыша́ | камыше́й |
| Tặng cách | камышу́ | камыша́м |
| Đối cách | камы́ш | камыши́ |
| Công cụ cách | камышо́м | камыша́ми |
| Giới cách | камыше́ | камыша́х |