камене́вший каменевший

tính từ

Nghĩa

  1. hóa đá, biến thành đá
  2. cứng đờ, đông cứngwith fear

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкамене́вшийкамене́вшеекамене́вшаякамене́вшие
Sinh cáchкамене́вшегокамене́вшегокамене́вшейкамене́вших
Tặng cáchкамене́вшемукамене́вшемукамене́вшейкамене́вшим
Đối cáchкамене́вшего, камене́вшийкамене́вшеекамене́вшуюкамене́вших, камене́вшие
Công cụ cáchкамене́вшимкамене́вшимкамене́вшей, камене́вшеюкамене́вшими
Giới cáchкамене́вшемкамене́вшемкамене́вшейкамене́вших

камене́ть каменеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hóa đá, hóa thạch, thạch hóa, trở thành cứng như dá
  2. — hóa đá, trở thành sắt đá, đâm ra nhẫn tâmстановиться бесчуственным
  3. — đơ ra, đờ ra, cứng lại, cứng đờ ra, trở nên bất độngстановиться неподвижным

Chia động từ

Hiện tại
якамене́ю
тыкамене́ешь
он / она / онокамене́ет
мыкамене́ем
выкамене́ете
оникамене́ют
Quá khứ
Giống đựcкамене́л
Giống cáiкамене́ла
Giống trungкамене́ло
Số nhiềuкамене́ли
Mệnh lệnh
Số ítкамене́й
Số nhiềuкамене́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкамене́ющийкамене́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкамене́якаменев, каменевши