камене́вший
tính từ
Nghĩa
- hóa đá, biến thành đá
- cứng đờ, đông cứngwith fear
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | камене́вший | камене́вшее | камене́вшая | камене́вшие |
| Sinh cách | камене́вшего | камене́вшего | камене́вшей | камене́вших |
| Tặng cách | камене́вшему | камене́вшему | камене́вшей | камене́вшим |
| Đối cách | камене́вшего, камене́вший | камене́вшее | камене́вшую | камене́вших, камене́вшие |
| Công cụ cách | камене́вшим | камене́вшим | камене́вшей, камене́вшею | камене́вшими |
| Giới cách | камене́вшем | камене́вшем | камене́вшей | камене́вших |