кали́бр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- calipдиаметр канала ствола, размер снаряда, пули
- cỡ nòngдиаметр канала ствола, размер снаряда, пули
- ca líp, calip, cỡ, cữоружия
- Cỡ, khuôn cán
- — compa đo đường kínhизмерительный инструментcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кали́бр | кали́бры |
| Sinh cách | кали́бра | кали́бров |
| Tặng cách | кали́бру | кали́брам |
| Đối cách | кали́бр | кали́бры |
| Công cụ cách | кали́бром | кали́брами |
| Giới cách | кали́бре | кали́брах |
Từ liên quan
калиброва́тьhiệu chuẩn; lấy mẫuкалибра́торmáy hiệu chuẩn, thiết bị hiệu chuẩnкалибрированиекалибри́роватьhiệu chuẩn, đo đạcкалиброва́ниеsự hiệu chuẩn, quá trình đo đạcкалибро́вкаsự hiệu chuẩn, việc đo đạc; dụng cụ hiệu chuẩn, thiết bị đo đạcкалибро́вочныйdùng để hiệu chuẩn, hiệu chuẩn, đo lường, kiểm traкалиброме́рdụng cụ đo, cặp đo, thước đo, dụng cụ kiểm traкалиброподобный