како́й-то
đại từ
Nghĩa
- chẳng biết. . . như thế nào, rồi sẽ ra saoуказываетна неопределённость чего-л.
- như làпохожий на
- nào đáy, nào đó, nào, sao ấy, thế nào ấyнеизвестно какой
Ví dụ
- лето было дождливое, какой-тоая-то будет осень?mùa hè mưa rơi nhiều, chẳng biết mùa thu sẽ như thế nào?
- не человек, а зверь какой-тоchẳng phải là người, mà như là thú
- какой-то человек вас спрашивалcó người nào đấy hỏi anh
