како́й-то какой-то

đại từ

Nghĩa

  1. chẳng biết. . . như thế nào, rồi sẽ ra saoуказываетна неопределённость чего-л.
  2. như làпохожий на
  3. nào đáy, nào đó, nào, sao ấy, thế nào ấyнеизвестно какой

Ví dụ

  • лето было дождливое, какой-тоая-то будет осень?
    mùa hè mưa rơi nhiều, chẳng biết mùa thu sẽ như thế nào?
  • не человек, а зверь какой-то
    chẳng phải là người, mà như là thú
  • какой-то человек вас спрашивал
    có người nào đấy hỏi anh