ка́кающий
tính từ
Nghĩa
- đang ị, đi ngoài (khẩu ngữ)khẩu ngữ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ка́кающий | ка́кающее | ка́кающая | ка́кающие |
| Sinh cách | ка́кающего | ка́кающего | ка́кающей | ка́кающих |
| Tặng cách | ка́кающему | ка́кающему | ка́кающей | ка́кающим |
| Đối cách | ка́кающего, ка́кающий | ка́кающее | ка́кающую | ка́кающих, ка́кающие |
| Công cụ cách | ка́кающим | ка́кающим | ка́кающей, ка́кающею | ка́кающими |
| Giới cách | ка́кающем | ка́кающем | ка́кающей | ка́кающих |