испражня́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đại tiện, bài tiết, phân, ỉa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | испражня́юсь |
| ты | испражня́ешься |
| он / она / оно | испражня́ется |
| мы | испражня́емся |
| вы | испражня́етесь |
| они | испражня́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испражня́лся |
| Giống cái | испражня́лась |
| Giống trung | испражня́лось |
| Số nhiều | испражня́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испражня́йся |
| Số nhiều | испражня́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | испражня́ющийся | испражня́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испражня́ясь | испражнявшись |