казни́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Xử tử, hành hình, hành quyết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | казню́ |
| ты | казни́шь |
| он / она / оно | казни́т |
| мы | казни́м |
| вы | казни́те |
| они | казня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | казни́л |
| Giống cái | казни́ла |
| Giống trung | казни́ло |
| Số nhiều | казни́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | казни́ |
| Số nhiều | казни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | казня́щий | казни́вший |
| Bị động | казни́мый | казнённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | казня́ | казни́в, казнивши |

