кадри́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tán tỉnh, bắt chuyện
- ve vãn, tán tỉnh, chọc ghẹo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кадрю́ |
| ты | кадри́шь |
| он / она / оно | кадри́т |
| мы | кадри́м |
| вы | кадри́те |
| они | кадря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кадри́л |
| Giống cái | кадри́ла |
| Giống trung | кадри́ло |
| Số nhiều | кадри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кадри́ |
| Số nhiều | кадри́те |