закадри́ть закадрить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tán tỉnh, ve vãn, chinh phục

Chia động từ

Tương lai
язакадрю́
тызакадри́шь
он / она / онозакадри́т
мызакадри́м
вызакадри́те
онизакадря́т
Quá khứ
Giống đựcзакадри́л
Giống cáiзакадри́ла
Giống trungзакадри́ло
Số nhiềuзакадри́ли
Mệnh lệnh
Số ítзакадри́
Số nhiềuзакадри́те