каблу́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Gótgiày
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | каблу́к | каблуки́ |
| Sinh cách | каблука́ | каблуко́в |
| Tặng cách | каблуку́ | каблука́м |
| Đối cách | каблук | каблуки |
| Công cụ cách | каблуко́м | каблука́ми |
| Giới cách | каблуке́ | каблука́х |
Ví dụ
- туфли на высоких каблукахgiày cao gót
- быть под каблуком у кого-л.bị ai xỏ mũi, bị ai sai khiến
