йо́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chữ i, iôtaбуква греческого альфавитаtrong bảng chữ cái Hy-lạp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | йо́та | йо́ты |
| Sinh cách | йо́ты | йо́т |
| Tặng cách | йо́те | йо́там |
| Đối cách | йо́ту | йо́ты |
| Công cụ cách | йо́той, йо́тою | йо́тами |
| Giới cách | йо́те | йо́тах |
Ví dụ
- ни на йотуkhông mảy may, hoàn toàn không, không chút nào
- дело ни на йоту на продвинулосьcông việc không mảy may tiến bộ
- положение ни на йоту не изменилосьtình hình không chút nào thay đổi