Nghĩa
- chữ Jбуква
- chữ J
- âm y, âm jзвук
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | йо́т | йо́ты |
|---|
| Sinh cách | йо́та | йо́тов |
|---|
| Tặng cách | йо́ту | йо́там |
|---|
| Đối cách | йо́т | йо́ты |
|---|
| Công cụ cách | йо́том | йо́тами |
|---|
| Giới cách | йо́те | йо́тах |
|---|
Nghĩa
- chữ i, iôtaбуква греческого альфавитаtrong bảng chữ cái Hy-lạp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | йо́та | йо́ты |
|---|
| Sinh cách | йо́ты | йо́т |
|---|
| Tặng cách | йо́те | йо́там |
|---|
| Đối cách | йо́ту | йо́ты |
|---|
| Công cụ cách | йо́той, йо́тою | йо́тами |
|---|
| Giới cách | йо́те | йо́тах |
|---|
Ví dụ
ни на йоту
không mảy may, hoàn toàn không, không chút nào
дело ни на йоту на продвинулось
công việc không mảy may tiến bộ
положение ни на йоту не изменилось
tình hình không chút nào thay đổi