исчи́сливший исчисливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tính toán, đã đếm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисчи́слившийисчи́слившееисчи́слившаяисчи́слившие
Sinh cáchисчи́слившегоисчи́слившегоисчи́слившейисчи́сливших
Tặng cáchисчи́слившемуисчи́слившемуисчи́слившейисчи́слившим
Đối cáchисчи́слившего, исчи́слившийисчи́слившееисчи́слившуюисчи́сливших, исчи́слившие
Công cụ cáchисчи́слившимисчи́слившимисчи́слившей, исчи́слившеюисчи́слившими
Giới cáchисчи́слившемисчи́слившемисчи́слившейисчи́сливших

исчи́слить исчислить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tính toán, ước lượng, tính sổ

Chia động từ

Tương lai
яисчи́слю
тыисчи́слишь
он / она / оноисчи́слит
мыисчи́слим
выисчи́слите
ониисчи́слят
Quá khứ
Giống đựcисчи́слил
Giống cáiисчи́слила
Giống trungисчи́слило
Số nhiềuисчи́слили
Mệnh lệnh
Số ítисчи́сли
Số nhiềuисчи́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исчи́сливший
Bị động—исчи́сленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исчи́слив, исчисливши