исцели́вший исцеливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chữa lành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисцели́вшийисцели́вшееисцели́вшаяисцели́вшие
Sinh cáchисцели́вшегоисцели́вшегоисцели́вшейисцели́вших
Tặng cáchисцели́вшемуисцели́вшемуисцели́вшейисцели́вшим
Đối cáchисцели́вшего, исцели́вшийисцели́вшееисцели́вшуюисцели́вших, исцели́вшие
Công cụ cáchисцели́вшимисцели́вшимисцели́вшей, исцели́вшеюисцели́вшими
Giới cáchисцели́вшемисцели́вшемисцели́вшейисцели́вших

исцели́ть исцелить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chữa khỏi, chữa trị
  2. chữa lành, làm lành
  3. chữa khỏi, chữa lành

Chia động từ

Tương lai
яисцелю́
тыисцели́шь
он / она / оноисцели́т
мыисцели́м
выисцели́те
ониисцеля́т
Quá khứ
Giống đựcисцели́л
Giống cáiисцели́ла
Giống trungисцели́ло
Số nhiềuисцели́ли
Mệnh lệnh
Số ítисцели́
Số nhiềuисцели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—исцели́вший
Bị động—исцелённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исцели́в, исцеливши, исцеля́