исцеля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chữa lành, chữa khỏi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | исцеля́ю |
| ты | исцеля́ешь |
| он / она / оно | исцеля́ет |
| мы | исцеля́ем |
| вы | исцеля́ете |
| они | исцеля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исцеля́л |
| Giống cái | исцеля́ла |
| Giống trung | исцеля́ло |
| Số nhiều | исцеля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исцеля́й |
| Số nhiều | исцеля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | исцеля́ющий | исцеля́вший |
| Bị động | исцеля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | исцеля́я | исцеляв, исцелявши |