исходи́вший
tính từ
Nghĩa
- phát ra, xuất phát từ, tỏa ra, đi khắp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | исходи́вший | исходи́вшее | исходи́вшая | исходи́вшие |
| Sinh cách | исходи́вшего | исходи́вшего | исходи́вшей | исходи́вших |
| Tặng cách | исходи́вшему | исходи́вшему | исходи́вшей | исходи́вшим |
| Đối cách | исходи́вшего, исходи́вший | исходи́вшее | исходи́вшую | исходи́вших, исходи́вшие |
| Công cụ cách | исходи́вшим | исходи́вшим | исходи́вшей, исходи́вшею | исходи́вшими |
| Giới cách | исходи́вшем | исходи́вшем | исходи́вшей | исходи́вших |