исходи́вший исходивший

tính từ

Nghĩa

  1. phát ra, xuất phát từ, tỏa ra, đi khắp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисходи́вшийисходи́вшееисходи́вшаяисходи́вшие
Sinh cáchисходи́вшегоисходи́вшегоисходи́вшейисходи́вших
Tặng cáchисходи́вшемуисходи́вшемуисходи́вшейисходи́вшим
Đối cáchисходи́вшего, исходи́вшийисходи́вшееисходи́вшуюисходи́вших, исходи́вшие
Công cụ cáchисходи́вшимисходи́вшимисходи́вшей, исходи́вшеюисходи́вшими
Giới cáchисходи́вшемисходи́вшемисходи́вшейисходи́вших

исходи́ть исходить

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. phát ra, xuất phát từ, bắt nguồn, đi khắp

Chia động từ

Hiện tại
яисхожу́
тыисхо́дишь
он / она / оноисхо́дит
мыисхо́дим
выисхо́дите
ониисхо́дят
Quá khứ
Giống đựcисходи́л
Giống cáiисходи́ла
Giống trungисходи́ло
Số nhiềuисходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítисходи́
Số nhiềuисходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngисходя́щийисходи́вший
Bị động—исхо́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—исходи́в, исходивши