истрепа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Xài xạc, rách nát, hỏng, mòn, nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истреплю́сь |
| ты | истре́плешься |
| он / она / оно | истре́плется |
| мы | истре́племся |
| вы | истре́плетесь |
| они | истре́плются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истрепа́лся |
| Giống cái | истрепа́лась |
| Giống trung | истрепа́лось |
| Số nhiều | истрепа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истрепли́сь |
| Số nhiều | истрепли́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истрепа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истрепа́вшись |