истра́тивший истративший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tiêu hết, đã dùng hết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchистра́тившийистра́тившееистра́тившаяистра́тившие
Sinh cáchистра́тившегоистра́тившегоистра́тившейистра́тивших
Tặng cáchистра́тившемуистра́тившемуистра́тившейистра́тившим
Đối cáchистра́тившего, истра́тившийистра́тившееистра́тившуюистра́тивших, истра́тившие
Công cụ cáchистра́тившимистра́тившимистра́тившей, истра́тившеюистра́тившими
Giới cáchистра́тившемистра́тившемистра́тившейистра́тивших

истра́тить истратить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêu dùng
  2. tiêu
  3. tiêu, chi
  4. lãng phí

Chia động từ

Tương lai
яистра́чу
тыистра́тишь
он / она / оноистра́тит
мыистра́тим
выистра́тите
ониистра́тят
Quá khứ
Giống đựcистра́тил
Giống cáiистра́тила
Giống trungистра́тило
Số nhiềuистра́тили
Mệnh lệnh
Số ítистра́ть
Số nhiềuистра́тьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—истра́тивший
Bị động—истра́ченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—истра́тив, истративши