источи́вший источивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đục thủng, đã ăn mòn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchисточи́вшийисточи́вшееисточи́вшаяисточи́вшие
Sinh cáchисточи́вшегоисточи́вшегоисточи́вшейисточи́вших
Tặng cáchисточи́вшемуисточи́вшемуисточи́вшейисточи́вшим
Đối cáchисточи́вшего, источи́вшийисточи́вшееисточи́вшуюисточи́вших, источи́вшие
Công cụ cáchисточи́вшимисточи́вшимисточи́вшей, источи́вшеюисточи́вшими
Giới cáchисточи́вшемисточи́вшемисточи́вшейисточи́вших

источи́ть источить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mài mòn, đục thủng, khoét lỗ, làm thủng, bào mòn

Chia động từ

Tương lai
яисточу́
тыисто́чишь
он / она / оноисто́чит
мыисто́чим
выисто́чите
ониисто́чат
Quá khứ
Giống đựcисточи́л
Giống cáiисточи́ла
Giống trungисточи́ло
Số nhiềuисточи́ли
Mệnh lệnh
Số ítисточи́
Số nhiềuисточи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—источи́вший
Bị động—источённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—источив, источивши