истопта́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giẫm nát, đi mòn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | истопчу́ |
| ты | исто́пчешь |
| он / она / оно | исто́пчет |
| мы | исто́пчем |
| вы | исто́пчете |
| они | исто́пчут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | истопта́л |
| Giống cái | истопта́ла |
| Giống trung | истопта́ло |
| Số nhiều | истопта́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | истопчи́ |
| Số nhiều | истопчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | истопта́вший |
| Bị động | — | исто́птанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | истопта́в, истоптавши |