Nghĩa
- giẫm bẩnthông tụcпачкать
- giẫm lên, giẫm bẹp, giẫm nát, xéo lênмять
- — đi mòn, đi hỏngthông tụcоб обуви
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | иста́птываю |
|---|
| ты | иста́птываешь |
|---|
| он / она / оно | иста́птывает |
|---|
| мы | иста́птываем |
|---|
| вы | иста́птываете |
|---|
| они | иста́птывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | иста́птывал |
|---|
| Giống cái | иста́птывала |
|---|
| Giống trung | иста́птывало |
|---|
| Số nhiều | иста́птывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | иста́птывай |
|---|
| Số nhiều | иста́птывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | истаптывающий | истаптывавший |
|---|
| Bị động | истаптываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | истаптывая | истаптывав, истаптывавши |
|---|