иста́пливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể истопи́тьđốt
Nghĩa
- đun nóng, làm nóng, nấu chảy, làm tan
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иста́пливаю |
| ты | иста́пливаешь |
| он / она / оно | иста́пливает |
| мы | иста́пливаем |
| вы | иста́пливаете |
| они | иста́пливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иста́пливал |
| Giống cái | иста́пливала |
| Giống trung | иста́пливало |
| Số nhiều | иста́пливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иста́пливай |
| Số nhiều | иста́пливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | истапливающий | истапливавший |
| Bị động | истапливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | истапливая | истапливав, истапливавши |