исся́кнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cạn, cạn kiệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исся́кну |
| ты | исся́кнешь |
| он / она / оно | исся́кнет |
| мы | исся́кнем |
| вы | исся́кнете |
| они | исся́кнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исся́к |
| Giống cái | исся́кла |
| Giống trung | исся́кло |
| Số nhiều | исся́кли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исся́кни |
| Số nhiều | исся́кните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исся́кнувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исся́кнув, иссякнувши, иссякши |