иссяка́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể исся́кнутьcạn, cạn kiệt
Nghĩa
- bị tiêu hao, bị kiệt quệ, hếtкончаться
- cạn đi, khô đi, khô cạn điоб источнике, воде
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иссяка́ю |
| ты | иссяка́ешь |
| он / она / оно | иссяка́ет |
| мы | иссяка́ем |
| вы | иссяка́ете |
| они | иссяка́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иссяка́л |
| Giống cái | иссяка́ла |
| Giống trung | иссяка́ло |
| Số nhiều | иссяка́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иссяка́й |
| Số nhiều | иссяка́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | иссяка́ющий | иссяка́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | иссяка́я | иссякав, иссякавши |