иссяка́вший иссякавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cạn kiệt, đã khô cạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиссяка́вшийиссяка́вшееиссяка́вшаяиссяка́вшие
Sinh cáchиссяка́вшегоиссяка́вшегоиссяка́вшейиссяка́вших
Tặng cáchиссяка́вшемуиссяка́вшемуиссяка́вшейиссяка́вшим
Đối cáchиссяка́вшего, иссяка́вшийиссяка́вшееиссяка́вшуюиссяка́вших, иссяка́вшие
Công cụ cáchиссяка́вшимиссяка́вшимиссяка́вшей, иссяка́вшеюиссяка́вшими
Giới cáchиссяка́вшемиссяка́вшемиссяка́вшейиссяка́вших

иссяка́ть иссякать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị tiêu hao, bị kiệt quệ, hếtкончаться
  2. cạn đi, khô đi, khô cạn điоб источнике, воде

Chia động từ

Hiện tại
яиссяка́ю
тыиссяка́ешь
он / она / оноиссяка́ет
мыиссяка́ем
выиссяка́ете
онииссяка́ют
Quá khứ
Giống đựcиссяка́л
Giống cáiиссяка́ла
Giống trungиссяка́ло
Số nhiềuиссяка́ли
Mệnh lệnh
Số ítиссяка́й
Số nhiềuиссяка́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngиссяка́ющийиссяка́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từиссяка́яиссякав, иссякавши