испусти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phát ra, thở ra, thốt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испущу́ |
| ты | испу́стишь |
| он / она / оно | испу́стит |
| мы | испу́стим |
| вы | испу́стите |
| они | испу́стят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испусти́л |
| Giống cái | испусти́ла |
| Giống trung | испусти́ло |
| Số nhiều | испусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испусти́ |
| Số nhiều | испусти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испусти́вший |
| Bị động | — | испу́щенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испусти́в, испустивши |