исполосова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cắt. . . ra từng mảnhизрезать
- quất lằn daизбить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | исполосу́ю |
| ты | исполосу́ешь |
| он / она / оно | исполосу́ет |
| мы | исполосу́ем |
| вы | исполосу́ете |
| они | исполосу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | исполосова́л |
| Giống cái | исполосова́ла |
| Giống trung | исполосова́ло |
| Số nhiều | исполосова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | исполосу́й |
| Số nhiều | исполосу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | исполосова́вший |
| Bị động | — | исполосо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | исполосовав, исполосовавши |