испещря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể испещри́тьlàm lốm đốm, viết kín
Nghĩa
- Phủ đầyrải, rắc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | испещря́ю |
| ты | испещря́ешь |
| он / она / оно | испещря́ет |
| мы | испещря́ем |
| вы | испещря́ете |
| они | испещря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испещря́л |
| Giống cái | испещря́ла |
| Giống trung | испещря́ло |
| Số nhiều | испещря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испещря́й |
| Số nhiều | испещря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | испещряющий | испещря́вший |
| Bị động | испещряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | испещря́я | испещряв, испещрявши |
Ví dụ
- речь, испещрятьённая иностранными словами[cách] nói xen nhiều từ ngoại quốc