испещри́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể испещря́тьPhủ đầy
Nghĩa
- làm lốm đốm, viết kín
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | испещрю́ |
| ты | испещри́шь |
| он / она / оно | испещри́т |
| мы | испещри́м |
| вы | испещри́те |
| они | испещря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | испещри́л |
| Giống cái | испещри́ла |
| Giống trung | испещри́ло |
| Số nhiều | испещри́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | испещри́ |
| Số nhiều | испещри́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | испещри́вший |
| Bị động | — | испещрённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | испещри́в, испещривши, испещря́ |