искуша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể искуси́тьquyến rũ, dụ dỗ; cám dỗ
Nghĩa
- Cám dỗ, quyến rũ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | искуша́ю |
| ты | искуша́ешь |
| он / она / оно | искуша́ет |
| мы | искуша́ем |
| вы | искуша́ете |
| они | искуша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искуша́л |
| Giống cái | искуша́ла |
| Giống trung | искуша́ло |
| Số nhiều | искуша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искуша́й |
| Số nhiều | искуша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | искуша́ющий | искуша́вший |
| Bị động | искуша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | искуша́я | искушав, искушавши |
Ví dụ
- вводить в искушатьcám dỗ, quyến rũ
- впадать в искушатьbị cám dỗ, bị quyến rũ