искуса́вший искусавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cắn khắp người, đã đốt khắp nơi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchискуса́вшийискуса́вшееискуса́вшаяискуса́вшие
Sinh cáchискуса́вшегоискуса́вшегоискуса́вшейискуса́вших
Tặng cáchискуса́вшемуискуса́вшемуискуса́вшейискуса́вшим
Đối cáchискуса́вшего, искуса́вшийискуса́вшееискуса́вшуюискуса́вших, искуса́вшие
Công cụ cáchискуса́вшимискуса́вшимискуса́вшей, искуса́вшеюискуса́вшими
Giới cáchискуса́вшемискуса́вшемискуса́вшейискуса́вших

искуса́ть искусать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Cắn nhiều, châm nhiều, đốt nhiều

Chia động từ

Tương lai
яискуса́ю
тыискуса́ешь
он / она / оноискуса́ет
мыискуса́ем
выискуса́ете
ониискуса́ют
Quá khứ
Giống đựcискуса́л
Giống cáiискуса́ла
Giống trungискуса́ло
Số nhiềuискуса́ли
Mệnh lệnh
Số ítискуса́й
Số nhiềuискуса́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—искуса́вший
Bị động—иску́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—искуса́в, искусавши

Ví dụ

  • комары меня искусатьали
    tôi bị muỗi đốt nhiều