искромса́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xé nhỏ, băm nhỏ, chặt vụn, cắt vụn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | искромса́ю |
| ты | искромса́ешь |
| он / она / оно | искромса́ет |
| мы | искромса́ем |
| вы | искромса́ете |
| они | искромса́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искромса́л |
| Giống cái | искромса́ла |
| Giống trung | искромса́ло |
| Số nhiều | искромса́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искромса́й |
| Số nhiều | искромса́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | искромса́вший |
| Bị động | — | искро́мсанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | искромса́в, искромсавши |