искриви́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bị cong vênh, bị méo đi, vặn vẹo, biến dạng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | искривлю́сь |
| ты | искриви́шься |
| он / она / оно | искриви́тся |
| мы | искриви́мся |
| вы | искриви́тесь |
| они | искривя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искриви́лся |
| Giống cái | искриви́лась |
| Giống trung | искриви́лось |
| Số nhiều | искриви́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искриви́сь |
| Số nhiều | искриви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | искриви́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | искриви́вшись, искривя́сь |